kéo cày

  1. tirer la charrue
  2. (fig.) peiner; se donner de la peine
    • Kéo cày trả nợ
      peiner pour s'acquitter d'une dette

Khám phá thêm

Các từ liên quan

kéo cày
Con trâu đang kéo cày trên cánh đồng.